Cận nhiệt đới tiếng Trung là gì?
"cận nhiệt đới" trong tiếng Trung là 亚热带 (danh từ).
亚热带 Danh từ
Hán Việt: Á NHIỆT ĐỚI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cận nhiệt đới (vùng hoặc khí hậu)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cận nhiệt đới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cận nhiệt đới tiếng Trung là gì?
"cận nhiệt đới" trong tiếng Trung là 亚热带 (danh từ).