Cắt giảm nhân sự tiếng Trung là gì?
"cắt giảm nhân sự" trong tiếng Trung là 裁员 (động từ).
裁员 Động từ
Hán Việt: TÀI VIÊN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Cắt giảm nhân sự
Câu hỏi thường gặp
Cắt giảm nhân sự tiếng Trung là gì?
"cắt giảm nhân sự" trong tiếng Trung là 裁员 (động từ).