TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cờ đỏ năm sao tiếng Trung là gì?

"cờ đỏ năm sao" trong tiếng Trung là 五星红旗 (tên riêng).

五星红旗 Tên riêng

wǔxīnghóngqíHán Việt: NGŨ TINH HỒNG KỲ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cờ đỏ năm sao (quốc kỳ CHND Trung Hoa)

Xem đầy đủ từ "五星红旗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cờ đỏ năm sao tiếng Trung là gì?

"cờ đỏ năm sao" trong tiếng Trung là 五星红旗 (tên riêng).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.