Cực kỳ lớn tiếng Trung là gì?
"cực kỳ lớn" trong tiếng Trung là 巨幅 (tính từ), 特大 (tính từ).
巨幅 Tính từ
Hán Việt: CỰ BỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực kỳ lớn (về tranh, ảnh, v.v.)
特大 Tính từ
Hán Việt: ĐẶC ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực kỳ lớn
Câu hỏi thường gặp
Cực kỳ lớn tiếng Trung là gì?
"cực kỳ lớn" trong tiếng Trung là 巨幅 (tính từ), 特大 (tính từ).