TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cực kỳ lớn tiếng Trung là gì?

"cực kỳ lớn" trong tiếng Trung là 巨幅 (tính từ), 特大 (tính từ).

巨幅 Tính từ

jùfúHán Việt: CỰ BỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực kỳ lớn (về tranh, ảnh, v.v.)

Xem đầy đủ từ "巨幅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

特大 Tính từ

tèdàHán Việt: ĐẶC ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực kỳ lớn

Xem đầy đủ từ "特大": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cực kỳ lớn tiếng Trung là gì?

"cực kỳ lớn" trong tiếng Trung là 巨幅 (tính từ), 特大 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.