TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chín phần mười tiếng Trung là gì?

"chín phần mười" trong tiếng Trung là 九成 (động từ).

九成 Động từ

jiǔchéngHán Việt: CỬU THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chín phần mười

Xem đầy đủ từ "九成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chín phần mười tiếng Trung là gì?

"chín phần mười" trong tiếng Trung là 九成 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.