Chính quyền huyện tiếng Trung là gì?
"chính quyền huyện" trong tiếng Trung là 县政府 (danh từ), 县府 (danh từ).
县政府 Danh từ
Hán Việt: HUYỆN CHÍNH PHỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính quyền huyện
县府 Danh từ
Hán Việt: HUYỆN PHỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính quyền huyện
Câu hỏi thường gặp
Chính quyền huyện tiếng Trung là gì?
"chính quyền huyện" trong tiếng Trung là 县政府 (danh từ), 县府 (danh từ).