TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chính sách khôn ngoan tiếng Trung là gì?

"chính sách khôn ngoan" trong tiếng Trung là 善策.

善策

shàncèHán Việt: THIỆN SÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính sách khôn ngoan

Xem đầy đủ từ "善策": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chính sách khôn ngoan tiếng Trung là gì?

"chính sách khôn ngoan" trong tiếng Trung là 善策.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.