TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chính trị gia tiếng Trung là gì?

"chính trị gia" trong tiếng Trung là 政客 (danh từ).

政客 Danh từ

zhèngkèHán Việt: CHÍNH KHÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính trị gia

Xem đầy đủ từ "政客": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chính trị gia tiếng Trung là gì?

"chính trị gia" trong tiếng Trung là 政客 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.