Chó gầm gừ tiếng Trung là gì?
"chó gầm gừ" trong tiếng Trung là 啀.
啀
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó gầm gừ
Câu hỏi thường gặp
Chó gầm gừ tiếng Trung là gì?
"chó gầm gừ" trong tiếng Trung là 啀.
"chó gầm gừ" trong tiếng Trung là 啀.
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó gầm gừ
"chó gầm gừ" trong tiếng Trung là 啀.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.