Chôn xác tiếng Trung là gì?
"chôn xác" trong tiếng Trung là 葬身 (động từ).
葬身 Động từ
Hán Việt: TÁNG THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chôn xác
Câu hỏi thường gặp
Chôn xác tiếng Trung là gì?
"chôn xác" trong tiếng Trung là 葬身 (động từ).
"chôn xác" trong tiếng Trung là 葬身 (động từ).
Hán Việt: TÁNG THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chôn xác
"chôn xác" trong tiếng Trung là 葬身 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.