TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chăn nuôi động vật tiếng Trung là gì?

"chăn nuôi động vật" trong tiếng Trung là 畜牧 (động từ).

畜牧 Động từ

xùmùHán Việt: SÚC MỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăn nuôi động vật

Xem đầy đủ từ "畜牧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chăn nuôi động vật tiếng Trung là gì?

"chăn nuôi động vật" trong tiếng Trung là 畜牧 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.