TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chất keo tiếng Trung là gì?

"chất keo" trong tiếng Trung là 胶体 (danh từ), 胶质 (tính từ).

胶体 Danh từ

jiāotǐHán Việt: GIAO THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất keo

Xem đầy đủ từ "胶体": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

胶质 Tính từ

jiāozhìHán Việt: GIAO CHẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất keo

Xem đầy đủ từ "胶质": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chất keo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chất keo tiếng Trung là gì?

"chất keo" trong tiếng Trung là 胶体 (danh từ), 胶质 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.