TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chắp tay tiếng Trung là gì?

"chắp tay" trong tiếng Trung là 合十 (động từ), 合掌 (động từ).

合十 Động từ

héshíHán Việt: HỢP THẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi)

Xem đầy đủ từ "合十": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

合掌 Động từ

hézhǎngHán Việt: HỢP CHƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chắp tay

Xem đầy đủ từ "合掌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chắp tay tiếng Trung là gì?

"chắp tay" trong tiếng Trung là 合十 (động từ), 合掌 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.