Chẳng lẽ tôi từng tiếng Trung là gì?
"chẳng lẽ tôi từng" trong tiếng Trung là 何曾.
何曾
Hán Việt: HÀ TĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chẳng lẽ tôi từng...? (hoặc "chẳng lẽ anh ấy từng...?" v.v.)
Câu hỏi thường gặp
Chẳng lẽ tôi từng tiếng Trung là gì?
"chẳng lẽ tôi từng" trong tiếng Trung là 何曾.