Chặn bắt tiếng Trung là gì?
"chặn bắt" trong tiếng Trung là 截获 (động từ).
截获 Động từ
Hán Việt: TIỆT HOẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặn bắt
Câu hỏi thường gặp
Chặn bắt tiếng Trung là gì?
"chặn bắt" trong tiếng Trung là 截获 (động từ).
"chặn bắt" trong tiếng Trung là 截获 (động từ).
Hán Việt: TIỆT HOẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặn bắt
"chặn bắt" trong tiếng Trung là 截获 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.