TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chế độ lưỡng viện tiếng Trung là gì?

"chế độ lưỡng viện" trong tiếng Trung là 两院制 (danh từ).

两院制 Danh từ

liǎngyuànzhìHán Việt: LƯỠNG VIỆN CHẾ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Chế độ lưỡng viện

Xem đầy đủ từ "两院制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chế độ lưỡng viện tiếng Trung là gì?

"chế độ lưỡng viện" trong tiếng Trung là 两院制 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.