Chết vì nước tiếng Trung là gì?
"chết vì nước" trong tiếng Trung là 殉国.
殉国
Hán Việt: TUẪN QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết vì nước
Câu hỏi thường gặp
Chết vì nước tiếng Trung là gì?
"chết vì nước" trong tiếng Trung là 殉国.
"chết vì nước" trong tiếng Trung là 殉国.
Hán Việt: TUẪN QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết vì nước
"chết vì nước" trong tiếng Trung là 殉国.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.