TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chỉ số khúc xạ tiếng Trung là gì?

"chỉ số khúc xạ" trong tiếng Trung là 折射率 (danh từ).

折射率 Danh từ

zhéshèlǜHán Việt: CHIẾT XẠ SUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ số khúc xạ

Xem đầy đủ từ "折射率": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số khúc xạ tiếng Trung là gì?

"chỉ số khúc xạ" trong tiếng Trung là 折射率 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.