TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chống bán phá giá tiếng Trung là gì?

"chống bán phá giá" trong tiếng Trung là 反倾销 (tính từ).

反倾销 Tính từ

fǎnqīngxiāoHán Việt: PHẢN KHUYNH TIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chống bán phá giá

Xem đầy đủ từ "反倾销": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chống bán phá giá tiếng Trung là gì?

"chống bán phá giá" trong tiếng Trung là 反倾销 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.