Chống mài mòn tiếng Trung là gì?
"chống mài mòn" trong tiếng Trung là 耐磨.
耐磨
Hán Việt: NẠI MA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chống mài mòn
Câu hỏi thường gặp
Chống mài mòn tiếng Trung là gì?
"chống mài mòn" trong tiếng Trung là 耐磨.
"chống mài mòn" trong tiếng Trung là 耐磨.
Hán Việt: NẠI MA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chống mài mòn
"chống mài mòn" trong tiếng Trung là 耐磨.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.