Chủ ngân hàng tiếng Trung là gì?
"chủ ngân hàng" trong tiếng Trung là 银行家 (danh từ).
银行家 Danh từ
Hán Việt: NGÂN HÀNG GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ ngân hàng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ ngân hàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chủ ngân hàng tiếng Trung là gì?
"chủ ngân hàng" trong tiếng Trung là 银行家 (danh từ).