Chủ sở hữu tiếng Trung là gì?
"chủ sở hữu" trong tiếng Trung là 所有者 (danh từ), 业主 (danh từ).
所有者 Danh từ
Hán Việt: SỞ HỮU GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ sở hữu
业主 Danh từ
Hán Việt: NGHIỆP CHỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ sở hữu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ sở hữu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chủ sở hữu tiếng Trung là gì?
"chủ sở hữu" trong tiếng Trung là 所有者 (danh từ), 业主 (danh từ).