Chủ tiệm tiếng Trung là gì?
"chủ tiệm" trong tiếng Trung là 掌柜 (danh từ), 店家 (danh từ).
掌柜 Danh từ
Hán Việt: CHƯỞNG QUỸ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ tiệm
店家 Danh từ
Hán Việt: ĐIẾM GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ tiệm; chủ quán trọ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ tiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chủ tiệm tiếng Trung là gì?
"chủ tiệm" trong tiếng Trung là 掌柜 (danh từ), 店家 (danh từ).