Chứng quyền tiếng Trung là gì?
"chứng quyền" trong tiếng Trung là 权证 (danh từ).
权证 Danh từ
Hán Việt: QUYỀN CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứng quyền (tài chính)
Câu hỏi thường gặp
Chứng quyền tiếng Trung là gì?
"chứng quyền" trong tiếng Trung là 权证 (danh từ).