Chữ giáp cốt tiếng Trung là gì?
"chữ giáp cốt" trong tiếng Trung là 甲骨文 (danh từ).
甲骨文 Danh từ
Hán Việt: GIÁP CỐT VĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ giáp cốt
Câu hỏi thường gặp
Chữ giáp cốt tiếng Trung là gì?
"chữ giáp cốt" trong tiếng Trung là 甲骨文 (danh từ).