TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chiếu tre để ngồi tiếng Trung là gì?

"chiếu tre để ngồi" trong tiếng Trung là 筵.

筵

yánHán Việt: DIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiếu tre để ngồi

Xem đầy đủ từ "筵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chiếu tre để ngồi tiếng Trung là gì?

"chiếu tre để ngồi" trong tiếng Trung là 筵.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.