TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Coi là hình mẫu tiếng Trung là gì?

"coi là hình mẫu" trong tiếng Trung là 崇尚 (động từ).

崇尚 Động từ

chóngshàngHán Việt: SÙNG THƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Coi là hình mẫu

Xem đầy đủ từ "崇尚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Coi là hình mẫu tiếng Trung là gì?

"coi là hình mẫu" trong tiếng Trung là 崇尚 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.