Cuống cuồng tiếng Trung là gì?
"cuống cuồng" trong tiếng Trung là 慌乱 (tính từ).
慌乱 Tính từ
Hán Việt: HOẢNG LOẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuống cuồng
Câu hỏi thường gặp
Cuống cuồng tiếng Trung là gì?
"cuống cuồng" trong tiếng Trung là 慌乱 (tính từ).