TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dân tộc thiểu số tiếng Trung là gì?

"dân tộc thiểu số" trong tiếng Trung là 少数民族 (danh từ).

少数民族 Danh từ

shǎoshùmínzúHán Việt: THIỂU SỐ DÂN TỘC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dân tộc thiểu số

Xem đầy đủ từ "少数民族": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dân tộc thiểu số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dân tộc thiểu số tiếng Trung là gì?

"dân tộc thiểu số" trong tiếng Trung là 少数民族 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.