Dân tộc thiểu số tiếng Trung là gì?
"dân tộc thiểu số" trong tiếng Trung là 少数民族 (danh từ).
少数民族 Danh từ
Hán Việt: THIỂU SỐ DÂN TỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân tộc thiểu số
Xem đầy đủ từ "少数民族": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dân tộc thiểu số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dân tộc thiểu số tiếng Trung là gì?
"dân tộc thiểu số" trong tiếng Trung là 少数民族 (danh từ).