Dép rơm tiếng Trung là gì?
"dép rơm" trong tiếng Trung là 草鞋 (danh từ).
草鞋 Danh từ
Hán Việt: THẢO HÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dép rơm
Câu hỏi thường gặp
Dép rơm tiếng Trung là gì?
"dép rơm" trong tiếng Trung là 草鞋 (danh từ).
"dép rơm" trong tiếng Trung là 草鞋 (danh từ).
Hán Việt: THẢO HÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dép rơm
"dép rơm" trong tiếng Trung là 草鞋 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.