TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dòng chảy không dứt tiếng Trung là gì?

"dòng chảy không dứt" trong tiếng Trung là 川流不息 (cụm từ).

川流不息 Cụm từ

chuānliúbùxīHán Việt: XUYÊN LƯU BẤT TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt

Xem đầy đủ từ "川流不息": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Dòng chảy không dứt tiếng Trung là gì?

"dòng chảy không dứt" trong tiếng Trung là 川流不息 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.