Dũng lược tiếng Trung là gì?
"dũng lược" trong tiếng Trung là 勇略 (danh từ).
勇略 Danh từ
Hán Việt: DŨNG LƯỢC giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Dũng lược tiếng Trung là gì?
"dũng lược" trong tiếng Trung là 勇略 (danh từ).
"dũng lược" trong tiếng Trung là 勇略 (danh từ).
Hán Việt: DŨNG LƯỢC giọng máy của trình duyệt
"dũng lược" trong tiếng Trung là 勇略 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.