Dưới nước tiếng Trung là gì?
"dưới nước" trong tiếng Trung là 水下 (tính từ).
水下 Tính từ
Hán Việt: THỦY HẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dưới nước
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dưới nước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dưới nước tiếng Trung là gì?
"dưới nước" trong tiếng Trung là 水下 (tính từ).