Diễn tiến tiếng Trung là gì?
"diễn tiến" trong tiếng Trung là 演进 (động từ).
演进 Động từ
Hán Việt: DIỄN TIẾN giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Diễn tiến tiếng Trung là gì?
"diễn tiến" trong tiếng Trung là 演进 (động từ).
"diễn tiến" trong tiếng Trung là 演进 (động từ).
Hán Việt: DIỄN TIẾN giọng máy của trình duyệt
"diễn tiến" trong tiếng Trung là 演进 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.