TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gìn giữ hòa bình tiếng Trung là gì?

"gìn giữ hòa bình" trong tiếng Trung là 维和 (danh từ).

维和 Danh từ

wéihéHán Việt: DUY HÒA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gìn giữ hòa bình

Xem đầy đủ từ "维和": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Gìn giữ hòa bình tiếng Trung là gì?

"gìn giữ hòa bình" trong tiếng Trung là 维和 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.