Góc dốc tiếng Trung là gì?
"góc dốc" trong tiếng Trung là 倾角 (danh từ).
倾角 Danh từ
Hán Việt: KHUYNH GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc dốc
Câu hỏi thường gặp
Góc dốc tiếng Trung là gì?
"góc dốc" trong tiếng Trung là 倾角 (danh từ).
"góc dốc" trong tiếng Trung là 倾角 (danh từ).
Hán Việt: KHUYNH GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc dốc
"góc dốc" trong tiếng Trung là 倾角 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.