TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gặp tai nạn tiếng Trung là gì?

"gặp tai nạn" trong tiếng Trung là 出事 (động từ), 失事 (động từ).

出事 Động từ

chūshìHán Việt: XUẤT SỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặp tai nạn

Xem đầy đủ từ "出事": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

失事 Động từ

shīshìHán Việt: THẤT SỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặp tai nạn (rơi máy bay, đắm tàu, va chạm xe cộ, v.v.)

Xem đầy đủ từ "失事": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Gặp tai nạn tiếng Trung là gì?

"gặp tai nạn" trong tiếng Trung là 出事 (động từ), 失事 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.