Gừng tươi tiếng Trung là gì?
"gừng tươi" trong tiếng Trung là 生姜 (danh từ).
生姜 Danh từ
Hán Việt: SINH KHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gừng tươi
Câu hỏi thường gặp
Gừng tươi tiếng Trung là gì?
"gừng tươi" trong tiếng Trung là 生姜 (danh từ).
"gừng tươi" trong tiếng Trung là 生姜 (danh từ).
Hán Việt: SINH KHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gừng tươi
"gừng tươi" trong tiếng Trung là 生姜 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.