Giá bút tiếng Trung là gì?
"giá bút" trong tiếng Trung là 笔架 (danh từ).
笔架 Danh từ
Hán Việt: BÚT GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá bút
Câu hỏi thường gặp
Giá bút tiếng Trung là gì?
"giá bút" trong tiếng Trung là 笔架 (danh từ).
"giá bút" trong tiếng Trung là 笔架 (danh từ).
Hán Việt: BÚT GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá bút
"giá bút" trong tiếng Trung là 笔架 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.