Giác quan tiếng Trung là gì?
"giác quan" trong tiếng Trung là 感官 (danh từ).
感官 Danh từ
Hán Việt: CẢM QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giác quan
Câu hỏi thường gặp
Giác quan tiếng Trung là gì?
"giác quan" trong tiếng Trung là 感官 (danh từ).
"giác quan" trong tiếng Trung là 感官 (danh từ).
Hán Việt: CẢM QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giác quan
"giác quan" trong tiếng Trung là 感官 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.