TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giáo dục tiểu học tiếng Trung là gì?

"giáo dục tiểu học" trong tiếng Trung là 初等教育 (danh từ), 基础教育 (danh từ).

初等教育 Danh từ

chūděngjiàoyùHán Việt: SƠ ĐẲNG GIÁO DỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo dục tiểu học

Xem đầy đủ từ "初等教育": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

基础教育 Danh từ

jīchǔjiàoyùHán Việt: CƠ SỞ GIÁO DỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo dục tiểu học

Xem đầy đủ từ "基础教育": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Giáo dục tiểu học tiếng Trung là gì?

"giáo dục tiểu học" trong tiếng Trung là 初等教育 (danh từ), 基础教育 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.