Giăm bông tiếng Trung là gì?
"giăm bông" trong tiếng Trung là 火腿 (danh từ).
火腿 Danh từ
Hán Việt: HỎA THOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giăm bông
Câu hỏi thường gặp
Giăm bông tiếng Trung là gì?
"giăm bông" trong tiếng Trung là 火腿 (danh từ).
"giăm bông" trong tiếng Trung là 火腿 (danh từ).
Hán Việt: HỎA THOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giăm bông
"giăm bông" trong tiếng Trung là 火腿 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.