Giơ tay tiếng Trung là gì?
"giơ tay" trong tiếng Trung là 举手 (động từ).
举手 Động từ
Hán Việt: CỬ THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giơ tay
Câu hỏi thường gặp
Giơ tay tiếng Trung là gì?
"giơ tay" trong tiếng Trung là 举手 (động từ).
"giơ tay" trong tiếng Trung là 举手 (động từ).
Hán Việt: CỬ THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giơ tay
"giơ tay" trong tiếng Trung là 举手 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.