Giải ba tiếng Trung là gì?
"giải ba" trong tiếng Trung là 季军 (danh từ).
季军 Danh từ
Hán Việt: QUÝ QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạng ba, giải ba
Câu hỏi thường gặp
Giải ba tiếng Trung là gì?
"giải ba" trong tiếng Trung là 季军 (danh từ).
"giải ba" trong tiếng Trung là 季军 (danh từ).
Hán Việt: QUÝ QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạng ba, giải ba
"giải ba" trong tiếng Trung là 季军 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.