TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giải cứu tiếng Trung là gì?

"giải cứu" trong tiếng Trung là 抢救 (động từ), 营救 (động từ), 解救 (động từ).

抢救 Động từ

qiǎngjiù giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giải cứu

Xem đầy đủ từ "抢救": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

营救 Động từ

yíngjiùHán Việt: DOANH CỨU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giải cứu

Xem đầy đủ từ "营救": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

解救 Động từ

jiějiùHán Việt: GIẢI CỨU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giải cứu

Xem đầy đủ từ "解救": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

救出 Động từ

jiùchūHán Việt: CỨU XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giải cứu

Xem đầy đủ từ "救出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

搭救 Động từ

dājiùHán Việt: ĐÁP CỨU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giải cứu

Xem đầy đủ từ "搭救": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giải cứu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giải cứu tiếng Trung là gì?

"giải cứu" trong tiếng Trung là 抢救 (động từ), 营救 (động từ), 解救 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.