Giải mật tiếng Trung là gì?
"giải mật" trong tiếng Trung là 解密 (động từ).
解密 Động từ
Hán Việt: GIẢI MẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải mật
Câu hỏi thường gặp
Giải mật tiếng Trung là gì?
"giải mật" trong tiếng Trung là 解密 (động từ).
"giải mật" trong tiếng Trung là 解密 (động từ).
Hán Việt: GIẢI MẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải mật
"giải mật" trong tiếng Trung là 解密 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.