TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giảm sốt tiếng Trung là gì?

"giảm sốt" trong tiếng Trung là 清热 (động từ), 消炎 (động từ).

清热 Động từ

qīngrèHán Việt: THANH NHIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm sốt (y học)

Xem đầy đủ từ "清热": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

消炎 Động từ

xiāoyánHán Việt: TIÊU VIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm sốt

Xem đầy đủ từ "消炎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giảm sốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giảm sốt tiếng Trung là gì?

"giảm sốt" trong tiếng Trung là 清热 (động từ), 消炎 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.