TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giảm tốc độ tiếng Trung là gì?

"giảm tốc độ" trong tiếng Trung là 放慢 (động từ), 减速 (động từ).

放慢 Động từ

fàngmànHán Việt: PHÓNG MẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm tốc độ (cử động, bước đi v.v.)

Xem đầy đủ từ "放慢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

减速 Động từ

jiǎnsùHán Việt: GIẢM TỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm tốc độ; chậm lại

Xem đầy đủ từ "减速": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Giảm tốc độ tiếng Trung là gì?

"giảm tốc độ" trong tiếng Trung là 放慢 (động từ), 减速 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.