Giết người phóng hỏa tiếng Trung là gì?
"giết người phóng hỏa" trong tiếng Trung là 杀人放火 (động từ).
杀人放火 Động từ
Hán Việt: SÁT NHÂN PHÓNG HỎA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giết người phóng hỏa (thành ngữ); giết chóc và đốt phá
Xem đầy đủ từ "杀人放火": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Giết người phóng hỏa tiếng Trung là gì?
"giết người phóng hỏa" trong tiếng Trung là 杀人放火 (động từ).