Giữ ổn định tiếng Trung là gì?
"giữ ổn định" trong tiếng Trung là 持平 (tính từ).
持平 Tính từ
Hán Việt: TRÌ BÌNH giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Giữ ổn định (tỷ giá hối đoái, thị phần, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
Giữ ổn định tiếng Trung là gì?
"giữ ổn định" trong tiếng Trung là 持平 (tính từ).